Chuyển đến nội dung

观众

guān zhòng 1–4

người xem; du khách

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán观 · 众
  • 2âm tiếtguān zhòng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.260

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 观guān6 nétHSK 2phồn thể 觀
  • 众zhòng6 nétHSK 3phồn thể 眾

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 所有的观众都站起来鼓掌。

    Tất cả khán giả đều đứng dậy vỗ tay.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 大部分观众是年幼的儿童。

    Phần lớn khán giả là trẻ nhỏ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 观众. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi