Chuyển đến nội dung

见过

jiànguò 4

đã thấy; từng gặp

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán见 · 过
  • 1âm tiếtjiànguò
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000

Các chữ Hán trong từ

  • 见jiàn4 nétHSK 1phồn thể 見
  • 过guò7 nétHSK 1phồn thể 過

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我见过龙。

    Tôi đã nhìn thấy rồng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我见过狞猫。

    Tôi đã nhìn thấy mèo Caracal.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 见过. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi