见过
jiànguò 4
đã thấy; từng gặp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán见 · 过
- 1âm tiếtjiànguò
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我见过龙。
Tôi đã nhìn thấy rồng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我见过狞猫。
Tôi đã nhìn thấy mèo Caracal.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 见过. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 超过chāo guòHSK 2
quá
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 再见zài jiànHSK 1
Tạm biệt; gặp lại bạn sau
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe