表演
biǎo yǎn 3–3 → 2–3
trình diễn; lên sân khấu
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán表 · 演
- 2âm tiếtbiǎo yǎn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.127
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她表演得真好。
Cô ấy đã thể hiện rất tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们为表演者鼓掌。
Chúng tôi hoan nghênh những người biểu diễn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 表演. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 手表shǒu biǎoHSK 2
đồng hồ đeo tay