表明
biǎo míng 3–2
trình diễn; nói rõ ràng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán表 · 明
- 2âm tiếtbiǎo míng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.735
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这表明它们注意听了顾客的需要。
Điều này cho thấy họ lắng nghe nhu cầu của khách hàng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
数据表明年轻人抽烟的现象没有减少。
Dữ liệu cho thấy việc hút thuốc trong giới trẻ không hề giảm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 表明. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 说明shuō míngHSK 2
giải thích; lời giải thích
- 明星míng xīngHSK 2
ngôi sao; người nổi tiếng
- 明年míng niánHSK 1
năm tới