组合
zǔ hé 3–2
kết hợp; sự kết hợp; nhóm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán组 · 合
- 2âm tiếtzǔ hé
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.208
Từ loại: v,n,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这里你可以看到漂亮的颜色组合。
Ở đây bạn có thể thấy sự kết hợp màu sắc đẹp mắt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 组合. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 小组xiǎo zǔHSK 2
nhóm
- 合适hé shìHSK 2
thích hợp; phù hợp; theo đúng quy định
- 组成zǔ chéngHSK 2
hình thành; bao gồm