等于
děng yú 3–2
cân bằng; giống như
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán等 · 于
- 2âm tiếtděng yú
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.464
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
但是「无理由」不等于「什么都能退」。
Nhưng "không có lý do" không có nghĩa là "có thể trả lại bất cứ thứ gì".
一加二等于三。
Yī jiā èr děng yú sān
Một cộng hai bằng ba.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 等于. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 等到děng dàoHSK 2
đợi cho đến khi; vào thời điểm (cái gì đó đã sẵn sàng, v.v.)
- 平等píng děngHSK 2
tương đương; bình đẳng