Chuyển đến nội dung

社会

shè huì 4–4

công cộng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán社 · 会
  • 2âm tiếtshè huì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 836

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 社shè8 nétHSK 3
  • 会huì6 nétHSK 1phồn thể 會

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 社会在变化。

    Xã hội đang thay đổi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们住在一个社会。

    Chúng ta đang sống trong một xã hội.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们忙于社会改革。

    Tā men máng yú shè huì gǎi gé

    Họ bận rộn với những cải cách xã hội.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 社会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi