短信
duǎn xìn 3–4
tin nhắn văn bản; tin nhắn SMS
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán短 · 信
- 2âm tiếtduǎn xìn
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
网上的骗局往往从一条很普通的短信开始。
Lừa đảo trực tuyến thường bắt đầu bằng một tin nhắn văn bản đơn giản.
她发了一条短信。
Tā fā le yī tiáo duǎn xìn
Cô ấy đã gửi một tin nhắn văn bản.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你为什么总是发短信?
Nǐ wèi shén me zǒng shì fā duǎn xìn
Tại sao bạn luôn nhắn tin?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 短信. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 信息xìn xīHSK 2
thông tin
- 信号xìn hàoHSK 2
tín hiệu
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng