白菜
bái cài 2–4
bắp cải Trung Quốc; bắp cải Trung Quốc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán白 · 菜
- 2âm tiếtbái cài
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 16.930
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
妈妈买了两棵白菜。
Mẹ mua hai cái bắp cải.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 白菜. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 白色bái sèHSK 2
trắng
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- 菜单cài dānHSK 2
thực đơn