由于
yóu yú 2–2
Bởi vì; bởi vì
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán由 · 于
- 2âm tiếtyóu yú
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 982
Từ loại: p,c
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
由于缺水,许多植物干枯了。
Nhiều cây cối khô héo vì thiếu nước.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
由于一些写得糟糕的函数,系统大多数情况下不稳定。
Hệ thống hầu như không ổn định do một số chức năng được viết kém.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 由于. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do
- 等于děng yúHSK 2
cân bằng; giống như