Chuyển đến nội dung

生产

shēng chǎn 1–3

sản xuất; sản xuất

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán生 · 产
  • 2âm tiếtshēng chǎn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.146

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 生shēng5 nétHSK 1
  • 产chǎn6 nétHSK 3phồn thể 產

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 一条生产线原来需要三十个人,现在只要五个人看着屏幕。

    Một dây chuyền sản xuất ban đầu cần ba mươi người, nhưng bây giờ chỉ còn năm người nhìn vào màn hình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 生产. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi