演出
yǎn chū 3–1
trình diễn; lên sân khấu
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán演 · 出
- 2âm tiếtyǎn chū
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.568
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我今天去看演出了。
Tôi đã đi đến buổi biểu diễn ngày hôm nay.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
演出什么时候开始?
Vở kịch bắt đầu lúc mấy giờ?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 演出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch