Chuyển đến nội dung

永远

yǒng yuǎn 3–3 → 2–3

mãi mãi

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán永 · 远
  • 2âm tiếtyǒng yuǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 599

Từ loại: d,b

Các chữ Hán trong từ

  • 永yǒng5 nétHSK 2
  • 远yuǎn7 nétHSK 1phồn thể 遠

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们永远在这里。

    Chúng tôi luôn ở đây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不能永远地等。

    Tôi không thể đợi mãi được.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想要永远活下去。

    Wǒ xiǎng yào yǒng yuǎn huó xià qù

    Tôi muốn sống mãi mãi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他说永远都不亲她。

    Tā shuō yǒng yuǎn dōu bù qīn tā

    Anh nói anh sẽ không bao giờ hôn cô.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi