果汁
guǒ zhī 3–1
nước ép trái cây
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán果 · 汁
- 2âm tiếtguǒ zhī
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.765
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我在喝果汁。
Tôi đang uống nước trái cây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我想要果汁。
Tôi muốn nước trái cây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
各位想喝果汁还是水?
Gè wèi xiǎng hē guǒ zhī hái shi shuǐ
Bạn muốn uống nước trái cây hay nước lọc?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 果汁. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 如果rú guǒHSK 2
Nếu như; nếu như
- 结果jié guǒHSK 2
kết quả; kết quả; Cuối cùng
- 水果shuǐ guǒHSK 1
hoa quả