Chuyển đến nội dung

月亮

yuè liang 4–5

tháng

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán月 · 亮
  • 2âm tiếtyuè liang
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.781

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 月yuè4 nétHSK 1
  • 亮liàng9 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这一天的月亮是一年里最圆最亮的。

    Mặt trăng vào ngày này tròn và sáng nhất trong năm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 月亮代表我的心。

    Yuè liang dài biǎo wǒ de xīn

    Mặt trăng tượng trưng cho trái tim tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 月亮不会自己发光。

    Yuè liang bù huì zì jǐ fā guāng

    Mặt trăng không tự tỏa sáng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 月亮. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi