曾经
céng jīng 2–1
Một lần; trước đây
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán曾 · 经
- 2âm tiếtcéng jīng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 723
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我曾经见过他。
Tôi đã từng nhìn thấy anh ấy trước đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她曾经爱过他。
Cô đã yêu anh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 曾经. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 已经yǐ jīngHSK 2
đã; đã rồi
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc