Chuyển đến nội dung

抓住

zhuā zhù 1–4

giữ; nắm lấy

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán抓 · 住
  • 2âm tiếtzhuā zhù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.500

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 抓zhuā7 nétHSK 3
  • 住zhù7 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 请抓住这个机会。

    Hãy nắm bắt cơ hội này.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 抓住. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi