抓住
zhuā zhù 1–4
giữ; nắm lấy
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán抓 · 住
- 2âm tiếtzhuā zhù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.500
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
请抓住这个机会。
Hãy nắm bắt cơ hội này.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 抓住. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 记住jì zhuHSK 1
nhớ; ghi nhớ
- 住院zhù yuànHSK 2
nằm viện; nhập viện
- 住房zhù fángHSK 2
khu nhà ở
- 站住zhàn zhùHSK 2
dừng lại; đứng tại chỗ