房屋
fáng wū 2–1
Căn nhà; xây dựng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán房 · 屋
- 2âm tiếtfáng wū
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.692
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
周围的房屋都很安静。
Những ngôi nhà xung quanh yên tĩnh.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 房屋. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 房间fáng jiānHSK 1
phòng; căn phòng
- 住房zhù fángHSK 2
khu nhà ở