Chuyển đến nội dung

开展

kāi zhǎn 1–3

phát triển; tiến hành; mở

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán开 · 展
  • 2âm tiếtkāi zhǎn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.041

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 开kāi4 nétHSK 1phồn thể 開
  • 展zhǎn10 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 最近,我们学校开展了一次志愿活动,我也报了名。

    Gần đây, trường chúng tôi đã phát động một hoạt động tình nguyện và tôi đã đăng ký.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 开展. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi