幸运
xìng yùn 4–4
may mắn; may mắn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán幸 · 运
- 2âm tiếtxìng yùn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.830
Từ loại: a,an,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你觉得幸运吗?
Bạn có cảm thấy may mắn không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我不相信幸运。
Tôi không tin vào may mắn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他说他是不幸运的。
Tā shuō tā shì bù xìng yùn de
Anh ấy nói rằng anh ấy không may mắn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 幸运. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào