Chuyển đến nội dung

幸福

xìng fú 4–2

hạnh phúc

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán幸 · 福
  • 2âm tiếtxìng fú
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 928

Từ loại: a,an,nz

Các chữ Hán trong từ

  • 幸xìng8 nétHSK 3
  • 福fú14 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他看上去很幸福。

    Anh ấy trông có vẻ hạnh phúc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 有钱人未必比穷人幸福。

    Người giàu không nhất thiết phải hạnh phúc hơn người nghèo.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她看起来不幸福。

    Tā kàn qǐ lai bù xìng fú

    Cô ấy trông không vui chút nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi