Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

福

fú

  • 14nét
  • 示bộ thủ
  • 3HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

福

Câu ví dụ

  • 我好想吃大福。

    Wǒ hǎo xiǎng chī dà fú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 清心的人有福了。

    Qīng xīn de rén yǒu fú le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她看起来不幸福。

    Tā kàn qǐ lai bù xìng fú

    Cô ấy trông không vui chút nào.

  • 他看上去很幸福。

    Tā kàn shang qu hěn xìng fú

    Anh ấy trông có vẻ hạnh phúc.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 福

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.