Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

轻

qīng

  • 9nét
  • 車bộ thủ
  • 2HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 輕

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

轻

Câu ví dụ

  • 你还年轻。

    Nǐ hái nián qīng

    Bạn vẫn còn trẻ.

  • 他很年轻。

    Tā hěn nián qīng

    Anh ấy còn rất trẻ.

  • 我们不年轻。

    Wǒ men bù nián qīng

    Chúng tôi không còn trẻ.

  • 你可不年轻。

    Nǐ kě bu nián qīng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 轻

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.