带动
dài dòng 4–4
xô; di chuyển
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán带 · 动
- 2âm tiếtdài dòng
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 12.235
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这位老师带动了很多学生参加读书活动。
Giáo viên này đã dẫn dắt nhiều học sinh tham gia hoạt động đọc sách.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 带动. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 带来dài láiHSK 2
mang đến; sản xuất
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển