Chuyển đến nội dung

对象

duì xiàng 4–4

mục tiêu; sự vật; cộng sự

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán对 · 象
  • 2âm tiếtduì xiàng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.912

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 对duì5 nétHSK 1phồn thể 對
  • 象xiàng12 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这次调查的对象是大学生。

    Đối tượng khảo sát là sinh viên đại học.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 对象. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi