Chuyển đến nội dung

对于

duì yú 4–2

regarding; as far as (sth) is concerned; with regard to

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán对 · 于
  • 2âm tiếtduì yú
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 490

Từ loại: p

Các chữ Hán trong từ

  • 对duì5 nétHSK 1phồn thể 對
  • 于yú3 nétHSK 2phồn thể 於

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 对于自己的工资,我感到挺满足。

    Tôi cảm thấy khá hài lòng với mức lương của mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 对于. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi