场所
chǎng suǒ 3–3 → 2–3
địa điểm; vị trí
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán场 · 所
- 2âm tiếtchǎng suǒ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.680
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这里是公共场所,请保持安静。
Đây là nơi công cộng, xin hãy im lặng.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 场所. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 所以suǒ yǐHSK 2
vì vậy; nên
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 广场guǎng chǎngHSK 2
quảng trường công cộng; quảng trường
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao