Chuyển đến nội dung

团结

tuán jié 2–2

đoàn kết; đoàn kết

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán团 · 结
  • 2âm tiếttuán jié
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.060

Từ loại: v,an,a

Các chữ Hán trong từ

  • 团tuán6 nétHSK 3phồn thể 團
  • 结jié9 nétHSK 2phồn thể 結

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 大家团结起来,很快就完成了任务。

    Mọi người đoàn kết và hoàn thành nhiệm vụ một cách nhanh chóng.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 团结. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi