回答
huí dá 2–2
trả lời; câu trả lời
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán回 · 答
- 2âm tiếthuí dá
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.100
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
医生问什么,都要如实回答,不要怕麻烦。
Bất cứ điều gì bác sĩ hỏi, hãy trả lời trung thực và đừng sợ rắc rối.
早上我给朋友发了一条信息,但是他没有回答。
Sáng nay tôi đã gửi tin nhắn cho bạn tôi nhưng anh ấy không trả lời.
回答我。
Huí dá wǒ
Trả lời tôi đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
回答我们。
Huí dá wǒ men
Trả lời chúng tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你回答了什么?
Nǐ huí dá le shén me
Bạn đã trả lời gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 回答. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 回来huí laiHSK 1
trở lại
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 答应dā yingHSK 2
trả lời; đồng ý; hứa
- 回国huí guóHSK 2
đã trở về quê hương