和平
hé píng 2–2
hòa bình; hòa bình
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán和 · 平
- 2âm tiếthé píng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.750
Từ loại: n,ad,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们想要和平。
Chúng tôi muốn hòa bình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们是热爱和平的人。
Họ là những người yêu chuộng hòa bình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 和平. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 水平shuǐ píngHSK 2
mức độ; tiêu chuẩn
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình
- 平安píng ānHSK 2
an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 平等píng děngHSK 2
tương đương; bình đẳng