Chuyển đến nội dung

压力

yā lì 1–4

áp lực

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán压 · 力
  • 2âm tiếtyā lì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 981

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 压yā6 nétHSK 3phồn thể 壓
  • 力lì2 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我最近压力有点大。

    Gần đây tôi hơi căng thẳng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 压力越低,沸点越低。

    Áp suất càng thấp thì nhiệt độ sôi càng thấp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我总是觉得压力很大。

    Wǒ zǒng shì jué de yā lì hěn dà

    Tôi luôn cảm thấy rất nhiều áp lực.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 压力. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi