动人
dòng rén 4–2
chạm; quyến rũ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán动 · 人
- 2âm tiếtdòng rén
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.579
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个故事非常动人。
Câu chuyện này rất cảm động.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 动人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình