Chuyển đến nội dung

剧场

jù chǎng 4–3

nhà hát

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán剧 · 场
  • 2âm tiếtjù chǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.765

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 剧jù10 nétHSK 3phồn thể 劇
  • 场chǎng6 nétHSK 1phồn thể 場

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 请问剧场后门在哪?

    Cửa sau rạp hát ở đâu?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 昨晚他希望他去了剧场。

    Anh ước gì anh đã đến rạp hát tối qua.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 剧场里涌出一大群人。

    Jù chǎng lǐ yǒng chū yī dà qún rén

    Một đám đông lớn bước ra khỏi rạp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 剧场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi