关于
guān yú 1–2
pertaining to; concerning; with regard to; about; a matter of
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán关 · 于
- 2âm tiếtguān yú
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 478
Từ loại: p
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那是一篇关于教育方法的文章,下面的评论分成了两派。
Đó là một bài viết về phương pháp giáo dục, các ý kiến dưới đây được chia thành hai nhóm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 关于. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 等于děng yúHSK 2
cân bằng; giống như
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng