充满
chōng mǎn 1–3
chứa đầy
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán充 · 满
- 2âm tiếtchōng mǎn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.405
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
自然充满了神秘。
Thiên nhiên đầy bí ẩn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他充满活力。
Anh ấy tràn đầy năng lượng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 充满. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 不满bù mǎnHSK 2
khó chịu; không hài lòng