例子
lì zi 4–5
ví dụ; trường hợp mẫu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán例 · 子
- 2âm tiếtlì zi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.034
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
给我个例子。
Hãy cho tôi một ví dụ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你想得到例子吗?
Bạn có muốn ví dụ?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 例子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 日子rì ziHSK 2
ngày; ngày
- 例如lì rúHSK 2
Ví dụ; giống
- 桌子zhuō ziHSK 1
bàn