Chuyển đến nội dung

休息

xiū xi 1–5

nghỉ; nghỉ ngơi

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán休 · 息
  • 2âm tiếtxiū xi
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.225

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 休xiū6 nétHSK 1
  • 息xī10 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他让我多喝水,多休息。

    Anh ấy bảo tôi uống nhiều nước hơn và nghỉ ngơi nhiều hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 医生让我多喝水,多休息。

    Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我们可以休息。

    Wǒ men kě yǐ xiū xi

    Chúng ta có thể nghỉ ngơi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 现在休息一下。

    Xiàn zài xiū xi yī xià

    Bây giờ hãy nghỉ ngơi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想休息一下。

    Wǒ xiǎng xiū xi yī xià

    Tôi muốn nghỉ ngơi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 休息. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi