产品
chǎn pǐn 3–3 → 2–3
goods; merchandise; product
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán产 · 品
- 2âm tiếtchǎn pǐn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.421
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
设计师会先了解客户是谁、在什么场景下使用这个产品。
Trước tiên, nhà thiết kế sẽ hiểu khách hàng là ai và họ sẽ sử dụng sản phẩm trong những tình huống nào.
芯片是现代电子产品里最小的部件,也是最难做的那一块。
Con chip là thành phần nhỏ nhất trong các sản phẩm điện tử hiện đại và cũng là thành phần khó chế tạo nhất.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.