Chuyển đến nội dung

中小学

zhōng xiǎo xué 1–3–2

trường trung học cơ sở và tiểu học

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 3chữ Hán中 · 小 · 学
  • 3âm tiếtzhōng xiǎo xué
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 29.379

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 中zhōng4 nétHSK 1
  • 小xiǎo3 nétHSK 1
  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 中小学都放假了。

    Tất cả các trường tiểu học và trung học đều được nghỉ lễ.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中小学. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi