中学生
zhōng xué shēng 1–2–1
học sinh trung học cơ sở
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán中 · 学 · 生
- 3âm tiếtzhōng xué shēng
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 12.707
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
过去,我是中学生,现在我是大学生.
Ngày xưa tôi là học sinh cấp hai, còn bây giờ tôi là sinh viên đại học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中学生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa