Chuyển đến nội dung

中学生

zhōng xué shēng 1–2–1

học sinh trung học cơ sở

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 3chữ Hán中 · 学 · 生
  • 3âm tiếtzhōng xué shēng
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 12.707

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 中zhōng4 nétHSK 1
  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學
  • 生shēng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 过去,我是中学生,现在我是大学生.

    Ngày xưa tôi là học sinh cấp hai, còn bây giờ tôi là sinh viên đại học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中学生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi