不大
bù dà 4–4 → 2–4
không quá; không như thế
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán不 · 大
- 2âm tiếtbù dà
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.915
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的房间不大,很干净。
Phòng của tôi không lớn và rất sạch sẽ.
我们的房间不大,但是很干净。
Phòng của chúng tôi không lớn nhưng rất sạch sẽ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不大. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi