一方面
yī fāng miàn 1–1–4 → 4–1–4
một bên
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán一 · 方 · 面
- 3âm tiếtyī fāng miàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.572
Từ loại: c,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我打电话给你,一方面是想请你吃饭,另一方面是想告诉你我儿子要结婚了。
Tôi gọi cho bạn, một phần vì muốn đãi bạn bữa tối, một phần vì tôi muốn thông báo với bạn rằng con trai tôi sắp kết hôn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一方面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)