Chuyển đến nội dung

香蕉

xiāng jiāo 1–1

chuối

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán香 · 蕉
  • 2âm tiếtxiāng jiāo
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.473

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 香xiāng9 nétHSK 3
  • 蕉jiāo16 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我在吃香蕉。

    Tôi đang ăn một quả chuối.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 香蕉很好吃。

    Chuối rất ngon.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我是个香蕉。

    Wǒ shì gè xiāng jiāo

    Tôi là một quả chuối.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你吃过香蕉派吗?

    Nǐ chī guo xiāng jiāo pài ma

    Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi