Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

蕉

jiāo

  • 16nét
  • 艸bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

蕉

Câu ví dụ

  • 我是个香蕉。

    Wǒ shì gè xiāng jiāo

    Tôi là một quả chuối.

  • 你吃过香蕉派吗?

    Nǐ chī guo xiāng jiāo pài ma

    Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa?

  • 我在吃香蕉。

    Wǒ zài chī xiāng jiāo

    Tôi đang ăn một quả chuối.

  • 香蕉很好吃。

    Xiāng jiāo hěn hǎo chī

    Chuối rất ngon.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 蕉

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.