饺子
jiǎo zi 3–5
bánh bao; tiêu tử
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán饺 · 子
- 2âm tiếtjiǎo zi
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 11.834
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
晚上大家一起吃饺子,看春节晚会。
Buổi tối mọi người cùng nhau ăn bánh bao và xem Gala Lễ hội mùa xuân.
这饺子是什么馅的啊?
Zhè jiǎo zi shì shén me xiàn de a
Nhân của chiếc bánh bao này là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
晚上我们去吃饺子,好吗?
Wǎn shang wǒ men qù chī jiǎo zi hǎo ma
Tối nay chúng ta đi ăn bánh bao nhé?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
饺子是年夜饭桌上必不可少的。
Jiǎo zi shì nián yè fàn zhuō shàng bì bù kě shǎo de
Bánh bao là một phần không thể thiếu trong bữa tối đêm giao thừa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
说明年夜饭的饺子是亲人团聚的象征。
Shuō míng nián yè fàn de jiǎo zi shì qīn rén tuán jù de xiàng zhēng
Nó cho thấy bánh bao trong bữa tối đêm giao thừa là biểu tượng của sự đoàn tụ gia đình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 饺子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 日子rì ziHSK 2
ngày; ngày
- 桌子zhuō ziHSK 1
bàn