跳高
tiào gāo 4–1
nhảy cao
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán跳 · 高
- 2âm tiếttiào gāo
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 29.918
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
跳高的时候,有个同学摔了一跤,大家马上跑过去扶他。
Trong lúc nhảy cao, một bạn cùng lớp bị ngã, mọi người lập tức chạy tới giúp đỡ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 跳高. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 高兴gāo xìngHSK 1
vui; vui mừng; sẵn lòng
- 提高tí gāoHSK 2
tăng
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 高级gāo jíHSK 2
mức độ cao; trình độ cao