说明
shuō míng 1–2
giải thích; lời giải thích
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán说 · 明
- 2âm tiếtshuō míng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 968
Từ loại: v,vn,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我马上联系了客服,说明了问题。
Tôi ngay lập tức liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng và giải thích vấn đề.
客人进门、说明要求、坐下,然后各做各的事。
Khách bước vào, giải thích yêu cầu của mình, ngồi xuống và sau đó mỗi người làm việc riêng của mình.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 说明. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 说话shuō huàHSK 1
nói chuyện
- 听说tīng shuōHSK 2
nghe; theo tin tức
- 明星míng xīngHSK 2
ngôi sao; người nổi tiếng
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 小说xiǎo shuōHSK 2
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- 比如说bǐ rú shuōHSK 2
Ví dụ