Chuyển đến nội dung

观念

guān niàn 1–4

ý tưởng; xem; bản nháp

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán观 · 念
  • 2âm tiếtguān niàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.558

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 观guān6 nétHSK 2phồn thể 觀
  • 念niàn8 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 人们的消费观念正在改变。

    Khái niệm tiêu dùng của người dân đang thay đổi.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 观念. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi