观察
guān chá 1–2
quan sát; quan sát; đồng hồ; khảo sát
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán观 · 察
- 2âm tiếtguān chá
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.708
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
医生在观察X光片。
Bác sĩ đang xem phim X-quang.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
那个孤僻的人以观察蚂蚁取乐。
Người đàn ông đơn độc tự giải trí bằng cách quan sát đàn kiến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 观察. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 观点guān diǎnHSK 2
quan điểm
- 参观cān guānHSK 2
nhìn xung quanh; đi tham quan; đã đến thăm