表达
biǎo dá 3–2
thể hiện; truyền đạt
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán表 · 达
- 2âm tiếtbiǎo dá
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.660
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
从那以后,我更愿意先问清楚,再表达自己的看法。
Kể từ đó, tôi thích đặt câu hỏi trước khi bày tỏ ý kiến của mình.
你想表达什么?
Nǐ xiǎng biǎo dá shén me
Bạn muốn bày tỏ điều gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 表达. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 手表shǒu biǎoHSK 2
đồng hồ đeo tay